Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
The vampires with family or leadership make themselves lord over whatever land they can hold. They use charm, terror, and ruthlessness to uphold their reign. They will surround themselves with their loyal vampires, whom they keep in check with the promise of continual blood, and subject any lesser creature to be the surfs of their society, and to provide blood or cannon-fodder in an emergency. They do not feed on them directly in most circumstances, because that tends to lead to rebellion, but rather force the surfs to provide animals for their weekly blood.
Nâng cấp từ: | Fledgeling |
---|---|
Nâng cấp thành: | Sire |
Chi phí: | 31 |
Máu: | 48 |
Di chuyển: | 5 |
KN: | 87 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | hỗn độn |
ID | BM Noble |
Khả năng: | lãnh đạo |
![]() | sword chém | 8 - 3 cận chiến | |
![]() | fangs đâm | 6 - 2 cận chiến | bòn rút đánh lén bệnh dịch |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 0% |
đâm | -10% |
va đập | 0% |
lửa | -20% |
lạnh | 0% |
bí kíp | -20% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 2 | 30% |
Hang động | 2 | 40% |
Không thể qua | 50 | 90% |
Không thể đi bộ qua | 50 | 0% |
Làng | 1 | 60% |
Lâu đài | 1 | 60% |
Lùm nấm | 2 | 50% |
Núi | 3 | 60% |
Nước nông | 3 | 20% |
Nước sâu | 50 | 20% |
Rừng | 2 | 50% |
Đá ngầm ven biển | - | 0% |
Đóng băng | 3 | 20% |
Đất phẳng | 1 | 40% |
Đầm lầy | 3 | 20% |
Đồi | 2 | 50% |